照例 đọc là zhào lì, nghĩa là theo lệ; thông thường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 照例
照例 nghĩa là gì?
照例 (zhào lì) nghĩa là theo lệ; thông thường. Đây là từ thuộc HSK 9.
Cách viết 照例 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 照, 例 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.