XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

照例 đọc là zhào lì, nghĩa là theo lệ; thông thường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

照例

[zhào lì] [照 例]

theo lệ; thông thường; thường lệ

按照以往的惯例或规矩

每天早上,他照例在公园里打太极拳,从不间断。

měi tiān zǎo shàng, tā zhào lì zài gōng yuán lǐ dǎ tài jí quán, cóng bù jiàn duàn.

Mỗi sáng, anh ấy theo lệ thường tập thái cực quyền trong công viên, chưa bao giờ gián đoạn.

Hỏi đáp về từ 照例

照例 nghĩa là gì?

照例 (zhào lì) nghĩa là theo lệ; thông thường. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 照例 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 照, 例 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.