XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

照应 đọc là zhào yìng, nghĩa là hô ứng; tương ứng (trong văn chương). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

照应【照應】

[zhào yìng] [照 应]

1.hô ứng; tương ứng (trong văn chương)

文章等前后关照呼应。

诗歌首尾照应,更能突出作者的情感。

shī gē shǒu wěi zhào yìng, gèng néng tū chū zuò zhě de qíng gǎn.

Đầu cuối bài thơ hô ứng với nhau, càng làm nổi bật tình cảm của tác giả.

2.hô ứng; tương ứng; ăn khớp

照顾;照料。

文章的结尾和开头相互照应,结构非常完整。

wén zhāng de jié wěi hé kāi tóu xiāng hù zhào yìng, jié gòu fēi cháng wán zhěng.

Phần kết và phần mở đầu của bài văn tương quan với nhau, kết cấu rất hoàn chỉnh.

Hỏi đáp về từ 照应

照应 nghĩa là gì?

照应 (zhào yìng) nghĩa là hô ứng; tương ứng (trong văn chương). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 照应 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 照, 应 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.