XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呼应 đọc là hū yìng, nghĩa là tuân theo; vang lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

呼应【呼應】

[hū yìng] [呼 应]

tuân theo; vang lại; tương quan tốt

彼此照应、配合或前后联系。

文章的结尾与开头相互呼应。

wén zhāng de jié wěi yǔ kāi tóu xiāng hù hū yìng.

Phần kết của bài viết tương ứng với phần mở đầu.

古人认为天道与人道是相互呼应的。

gǔ rén rèn wéi tiān dào yǔ rén dào shì xiāng hù hū yìng de.

Người xưa cho rằng thiên đạo và nhân đạo tương hỗ với nhau.

Hỏi đáp về từ 呼应

呼应 nghĩa là gì?

呼应 (hū yìng) nghĩa là tuân theo; vang lại. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 呼应 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呼, 应 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.