XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

适应 đọc là shì yìng, nghĩa là thích nghi; phù hợp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

适应【適應】

[shì yìng] [适 应]

thích nghi; phù hợp; hợp với

适合客观条件或变化并产生协调

我已经适应这里的生活了。

wǒ yǐ jīng shì yìng zhè lǐ de shēng huó le.

Tôi đã thích nghi với cuộc sống ở đây rồi.

嗯,我逐渐适应了这里的生活。

èn, wǒ zhú jiàn shì yìng le zhè lǐ de shēng huó.

Ừ, mình đã dần thích nghi với cuộc sống ở đây.

Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐

小美,你第一周实习适应得好吗?

xiǎo měi, nǐ dì yī zhōu shí xí shì yìng de hǎo ma?

Tiểu Mỹ, tuần đầu thực tập em thích nghi tốt không?

Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…

谢谢。起初我还担心自己不适应。

xiè xiè. qǐ chū wǒ hái dān xīn zì jǐ bú shì yìng.

Cảm ơn thầy. Lúc đầu em còn lo mình không thích nghi được.

Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而

Hỏi đáp về từ 适应

适应 nghĩa là gì?

适应 (shì yìng) nghĩa là thích nghi; phù hợp. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 适应 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 适, 应 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 适应?

Thường gặp: 暗适应 (àn shì yìng) – (sinh lý thị giác) sự thích nghi với bóng tối; 自适应 (zì shì yìng) – tự thích ứng; 适应性 (shì yìng xìng) – tính thích nghi.