XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 适 đọc là shì, nghĩa là vừa vặn; phù hợp. Thuộc bộ Sước 辵. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

适

[shì]

vừa vặn; phù hợp; thích hợp

非常合适,穿起来又轻又舒服。

fēi cháng hé shì, chuān qǐ lái yòu qīng yòu shū fú.

Rất vừa vặn, đi vào vừa nhẹ vừa thoải mái.

Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…

这家酒店很适合商务人士居住。

zhè jiā jiǔ diàn hěn shì hé shāng wù rén shì jū zhù.

Khách sạn này rất phù hợp cho giới thương mại ở.

老师,这两个内容哪个更合适?

lǎo shī, zhè liǎng gè nèi róng nǎ gè gèng hé shì?

Thưa thầy, hai nội dung này cái nào phù hợp hơn ạ?

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình

Hỏi đáp về chữ 适

适 nghĩa là gì?

适 (shì) nghĩa là vừa vặn; phù hợp.

Cách viết chữ 适 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 适 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 适 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 适 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 合适 (hé shì) – thích hợp; 适合 (shì hé) – phù hợp; 适应 (shì yìng) – thích nghi; 适用 (shì yòng) – có thể áp dụng; 舒适 (shū shì) – ấm cúng; 适当 (shì dàng) – phù hợp.