XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

适宜 đọc là shì yí, nghĩa là phù hợp; thích hợp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

适宜【適宜】

[shì yí] [适 宜]

phù hợp; thích hợp

适合某种条件或需要

这里的气候十分温和,非常适宜居住和休养。

zhè lǐ de qì hòu shí fēn wēn hé, fēi cháng shì yí jū zhù hé xiū yǎng.

Khí hậu nơi đây rất ôn hòa, vô cùng thích hợp để sinh sống và nghỉ dưỡng.

明白了,那么首批试点放在哪些学科门类比较适宜?

míng bái le, nà me shǒu pī shì diǎn fàng zài nǎ xiē xué kē mén lèi bǐ jiào shì yí?

Đã hiểu, vậy đợt thí điểm đầu tiên đặt ở những nhóm môn học nào thì phù hợp hơn?

Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底

今年气候适宜,农作物普遍增产。

jīn nián qì hòu shì yí, nóng zuò wù pǔ biàn zēng chǎn.

Năm nay thời tiết thuận lợi, cây trồng nhìn chung đều tăng sản lượng.

很多昆虫在适宜温度下繁殖极快。

hěn duō kūn chóng zài shì yí wēn dù xià fán zhí jí kuài.

Nhiều loài côn trùng sinh sản rất nhanh ở nhiệt độ thích hợp.

Hỏi đáp về từ 适宜

适宜 nghĩa là gì?

适宜 (shì yí) nghĩa là phù hợp; thích hợp. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 适宜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 适, 宜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.