XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恰当 đọc là qià dàng, nghĩa là thích hợp; phù hợp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

恰当

[qià dàng] [恰 当]

thích hợp; phù hợp

合适、妥当

他用了一个恰当的词语来表达想法。

tā yòng le yí gè qià dàng de cí yǔ lái biǎo dá xiǎng fǎ.

Anh ấy đã dùng một từ ngữ thích hợp để bày tỏ ý nghĩ.

在商务谈判中,恰当的语气能有效避免冲突。

zài shāng wù tán pàn zhōng, qià dàng de yǔ qì néng yǒu xiào bì miǎn chōng tū.

Trong đàm phán thương mại, ngữ khí thích hợp có thể tránh xung đột một cách hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 恰当

恰当 nghĩa là gì?

恰当 (qià dàng) nghĩa là thích hợp; phù hợp. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 恰当 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恰, 当 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.