XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 恰 đọc là qià, nghĩa là chính xác; vừa đúng. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

恰

[qià]

chính xác; vừa đúng

这并非非此即彼,义利合一恰恰构成企业社会责任的哲学根基。

zhè bìng fēi fēi cǐ jí bǐ, yì lì hé yī qià qià gòu chéng qǐ yè shè huì zé rèn de zhé xué gēn jī.

Đây không phải là chọn một trong hai, nghĩa - lợi thống nhất mới chính là nền tảng triết học của trách nhiệm xã hội doanh nghiệp.

Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp

我出门的时候,恰好遇到了他。

wǒ chū mén de shí hòu, qià hǎo yù dào le tā.

Lúc tôi đi ra ngoài, tình cờ đúng lúc gặp anh ấy.

对啊,这种跨学科的方法,恰好填补了古籍文献所缺失的空白。

duì a, zhè zhǒng kuà xué kē de fāng fǎ, qià hǎo tián bǔ le gǔ jí wén xiàn suǒ quē shī de kòng bái.

Đúng rồi, phương pháp liên ngành này vừa vặn lấp đầy khoảng trống mà thư tịch cổ bị khuyết thiếu.

Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余

Hỏi đáp về chữ 恰

恰 nghĩa là gì?

恰 (qià) nghĩa là chính xác; vừa đúng.

Cách viết chữ 恰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 恰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 恰 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 恰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 恰好 (qià hǎo) – vừa khéo; 恰当 (qià dàng) – thích hợp; 恰恰 (qià qià) – chính xác; 恰巧 (qià qiǎo) – tình cờ; 恰到好处 (qià dào hǎo chù) – vừa hoàn hảo; 恰如其分 (qià rú qí fèn) – (thành ngữ) thích hợp.