XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恰巧 đọc là qià qiǎo, nghĩa là tình cờ; vừa hay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

恰巧

[qià qiǎo] [恰 巧]

tình cờ; vừa hay

凑巧;正好发生或遇到。

我今天去王老师的课堂时,恰巧遇见了多年未见的老同学。

wǒ jīn tiān qù wáng lǎo shī de kè táng shí, qià qiǎo yù jiàn le duō nián wèi jiàn de lǎo tóng xué.

Hôm nay khi tôi đến lớp của thầy Vương, tình cờ gặp lại người bạn học cũ nhiều năm chưa gặp.

Hỏi đáp về từ 恰巧

恰巧 nghĩa là gì?

恰巧 (qià qiǎo) nghĩa là tình cờ; vừa hay. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 恰巧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恰, 巧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.