XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 刚 đọc là gāng, nghĩa là vừa; vừa mới. Thuộc bộ Đao 刀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

刚【剛】

[gāng]

1.vừa; vừa mới

坚硬有力,性格强硬

我刚到学校。

wǒ gāng dào xué xiào.

Tôi vừa mới đến trường.

2.vừa mới

事情发生不久

我刚吃完早饭。

wǒ gāng chī wán zǎo fàn.

Tôi vừa ăn sáng xong.

3.vừa đúng; vừa đủ

数量或程度恰好

现在刚九点。

xiàn zài gāng jiǔ diǎn.

Bây giờ vừa đúng chín giờ.

刚才我看你听音乐听得很认真。

gāng cái wǒ kàn nǐ tīng yīn yuè tīng de hěn rèn zhēn.

Vừa nãy thầy thấy em nghe nhạc rất chăm chú.

Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得

我刚开始学汉语,懂得还很浅。

wǒ gāng kāi shǐ xué hàn yǔ, dǒng de hái hěn qiǎn.

Tôi mới bắt đầu học tiếng Trung, hiểu biết vẫn còn rất nông cạn.

那时刚开门,两点半以后再去。

nà shí gāng kāi mén, liǎng diǎn bàn yǐ hòu zài qù.

Lúc đó mới mở cửa, sau hai giờ rưỡi hãy đến.

Trong bài: Hỏi thời gian làm việc văn phòng

Hỏi đáp về chữ 刚

刚 nghĩa là gì?

刚 (gāng) nghĩa là vừa; vừa mới. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 刚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 刚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 刚 thuộc bộ Đao (刀).

Chữ 刚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 刚刚 (gāng gang) – mới đây; 刚才 (gāng cái) – vừa nãy; 刚好 (gāng hǎo) – vừa; 刚毅 (gāng yì) – kiên định; 刚一 (gāng yī) – vừa mới sắp; 刚体 (gāng tǐ) – vật thể cứng.