刚劲
[gāng jìng] [刚 劲]
mạnh mẽ; sôi nổi
书写汉字时,这一笔竖必须写得刚劲挺拔。
shū xiě hàn zì shí, zhè yì bǐ shù bì xū xiě de gāng jìng tǐng bá.Khi viết chữ Hán, nét sổ này nhất định phải viết thật cứng cáp và ngay ngắn.
刚劲 đọc là gāng jìng, nghĩa là mạnh mẽ; sôi nổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gāng jìng] [刚 劲]
mạnh mẽ; sôi nổi
书写汉字时,这一笔竖必须写得刚劲挺拔。
shū xiě hàn zì shí, zhè yì bǐ shù bì xū xiě de gāng jìng tǐng bá.Khi viết chữ Hán, nét sổ này nhất định phải viết thật cứng cáp và ngay ngắn.
刚劲 (gāng jìng) nghĩa là mạnh mẽ; sôi nổi.
Viết lần lượt từng chữ 刚, 劲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.