XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

没劲 đọc là méi jìn, nghĩa là không có sức; cảm thấy yếu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

没劲【沒勁】

[méi jìn] [没 劲]

1.không có sức; cảm thấy yếu; kiệt sức

身体没有力气或感觉疲倦。

连日加班让我浑身没劲,只想周末在家里好好睡一觉。

lián rì jiā bān ràng wǒ hún shēn méi jìn, zhǐ xiǎng zhōu mò zài jiā lǐ hǎo hǎo shuì yí jiào.

Tăng ca nhiều ngày liền khiến tôi toàn thân rã rời không còn sức lực, chỉ muốn cuối tuần ở nhà ngủ một giấc thật ngon.

2.nhạt nhẽo; chán ngắt; không thú vị

指没有意思或缺乏兴趣。

这部电影太没劲了,我看了一半就走了。

zhè bù diàn yǐng tài méi jìn le, wǒ kàn le yí bàn jiù zǒu le.

Bộ phim này chán quá, tôi xem một nửa đã đi về.

Hỏi đáp về từ 没劲

没劲 nghĩa là gì?

没劲 (méi jìn) nghĩa là không có sức; cảm thấy yếu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 没劲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 没, 劲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 没劲?

Thường gặp: 没劲儿 (méi jìn r) – biến thể er hoá của 没劲 (méi jìn).