XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

干燥 đọc là gān zào, nghĩa là (về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô; khô cằn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

干燥【乾燥】

[gān zào] [干 燥]

(về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô; khô cằn; (về da, miệng, v.v.) khô; (nghĩa bóng) tẻ nhạt; khô khan; buồn chán

缺少水分;没有水分。

秋季天气干燥,大家要注意多喝水以防上火。

qiū jì tiān qì gān zào, dà jiā yào zhù yì duō hē shuǐ yǐ fáng shàng huǒ.

Thời tiết mùa thu khô hanh, mọi người nên chú ý uống nhiều nước để tránh nhiệt.

làm khô; sấy khô

使物体失去水分或除去水分。

这道工序主要是将清洗后的零件充分干燥。

zhè dào gōng xù zhǔ yào shi jiāng qīng xǐ hòu de líng jiàn chōng fèn gān zào.

Công đoạn này chủ yếu là sấy khô hoàn toàn các linh kiện sau khi rửa sạch.

天气太干燥了,我想买一台空气净化器。

tiān qì tài gān zào le, wǒ xiǎng mǎi yì tái kōng qì jìng huà qì.

Thời tiết khô hanh quá, mình muốn mua một chiếc máy lọc không khí.

Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V

冬季气候干燥,多喝水可以润喉。

dōng jì qì hòu gān zào, duō hē shuǐ kě yǐ rùn hóu.

Khí hậu mùa đông khô hạn, uống nhiều nước có thể làm ẩm họng.

该地区终年少雨,气候十分干燥。

gāi dì qū zhōng nián shào yǔ, qì hòu shí fēn gān zào.

Khu vực này quanh năm ít mưa, khí hậu rất khô hạn.

Hỏi đáp về từ 干燥

干燥 nghĩa là gì?

干燥 (gān zào) nghĩa là (về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô; khô cằn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 干燥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 干, 燥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 干燥?

Thường gặp: 干燥剂 (gān zào jì) – chất hút ẩm; 干燥机 (gān zào jī) – máy sấy; 大便干燥 (dà biàn gān zào) – bị táo bón.