XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

潮湿 đọc là cháo shī, nghĩa là ẩm ướt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

潮湿【潮濕】

[cháo shī] [潮 湿]

ẩm ướt

含有较多水分,不干燥

房间里太潮湿了,很不舒服。

fáng jiān lǐ tài cháo shī le, hěn bù shū fú.

Trong phòng ẩm ướt quá, rất khó chịu.

对啊,在潮湿的环境下,它们能保证抗压吗?

duì a, zài cháo shī de huán jìng xià, tā men néng bǎo zhèng kàng yā ma?

Đúng vậy, trong môi trường ẩm ướt, chúng có thể đảm bảo chịu áp lực không?

Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的

这种植物常见于南方潮湿地区。

zhè zhòng zhí wù cháng jiàn yú nán fāng cháo shī dì qū.

Loài thực vật này thường thấy ở các vùng ẩm ướt phía nam.

湖南的气候大多比较潮湿。

hú nán de qì hòu dà duō bǐ jiào cháo shī.

Khí hậu Hồ Nam phần lớn khá ẩm ướt.

Hỏi đáp về từ 潮湿

潮湿 nghĩa là gì?

潮湿 (cháo shī) nghĩa là ẩm ướt. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 潮湿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 潮, 湿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.