XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

潮流 đọc là cháo liú, nghĩa là thủy triều; dòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

潮流

[cháo liú] [潮 流]

thủy triều; dòng; xu hướng

比喻社会发展的趋势或动向

穿这件衣服很符合潮流。

chuān zhè jiàn yī fu hěn fú hé cháo liú.

Mặc chiếc áo này rất hợp thời trang.

谁也无法阻挡时代发展的历史潮流。

shuí yě wú fǎ zǔ dǎng shí dài fā zhǎn de lì shǐ cháo liú.

Không ai có thể ngăn cản dòng chảy lịch sử của sự phát triển thời đại.

企业发展必须顺应历史发展的潮流。

qǐ yè fā zhǎn bì xū shùn yìng lì shǐ fā zhǎn de cháo liú.

Doanh nghiệp phát triển phải thuận theo xu hướng phát triển của lịch sử.

她穿得非常时髦,总是走在潮流前线。

tā chuān de fēi cháng shí máo, zǒng shì zǒu zài cháo liú qián xiàn.

Cô ấy ăn mặc rất hợp mốt, luôn đi đầu xu hướng.

Hỏi đáp về từ 潮流

潮流 nghĩa là gì?

潮流 (cháo liú) nghĩa là thủy triều; dòng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 潮流 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 潮, 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.