XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风流 đọc là fēng liú, nghĩa là xuất chúng và tài hoa; nổi bật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

风流【風流】

[fēng liú] [风 流]

1.xuất chúng và tài hoa; nổi bật; tài năng văn chương và lối sống không theo khuôn mẫu

指英俊杰出、才华出众且洒脱不羁。

苏轼是宋代最风流的文人之一,他的诗词至今令人叹服。

sū shì shì sòng dài zuì fēng liú de wén rén zhī yī, tā de shī cí zhì jīn lìng rén tàn fú.

Tô Thức là một trong những văn nhân tài hoa xuất chúng nhất thời Tống, thơ từ của ông đến nay vẫn khiến người ta thán phục.

2.đào hoa; trăng hoa; lăng nhăng

指轻浮、感情放荡或与男女情义有关。

他年轻时风流成性,经常招惹是非。

tā nián qīng shí fēng liú chéng xìng, jīng cháng zhāo rě shì fēi.

Thời trẻ anh ta tính tình đào hoa lăng nhăng, thường xuyên gây ra thị phi.

phong thái; vẻ tài hoa

指名士的风度与韵味。

我们只能从画像中一睹当年名士的风流。

wǒ men zhǐ néng cóng huà xiàng zhōng yì dǔ dāng nián míng shì de fēng liú.

Chúng ta chỉ có thể chiêm ngưỡng phong thái của các danh sĩ năm xưa qua tranh vẽ.

Hỏi đáp về từ 风流

风流 nghĩa là gì?

风流 (fēng liú) nghĩa là xuất chúng và tài hoa; nổi bật. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 风流 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 风流?

Thường gặp: 卖风流 (mài fēng liú) – thể hiện sức hấp dẫn lẳng lơ; 风流债 (fēng liú zhài) – nghĩa đen: món nợ tình; 云散风流 (yún sàn fēng liú) – nghĩa đen: mây tan, gió thổi (thành ngữ); 风流云散 (fēng liú yún sàn) – nghĩa đen: gió thổi mây tan (thành ngữ); 风流佳话 (fēng liú jiā huà) – chuyện tình lãng mạn; 风流倜傥 (fēng liú tì tǎng) – phong độ.