风流佳话
[fēng liú jiā huà] [风 流 佳 话]
chuyện tình lãng mạn; cuộc tình lãng mạn
风流佳话 đọc là fēng liú jiā huà, nghĩa là chuyện tình lãng mạn; cuộc tình lãng mạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēng liú jiā huà] [风 流 佳 话]
chuyện tình lãng mạn; cuộc tình lãng mạn
风流佳话 (fēng liú jiā huà) nghĩa là chuyện tình lãng mạn; cuộc tình lãng mạn.
Viết lần lượt từng chữ 风, 流, 佳, 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.