XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

说话 đọc là shuō huà, nghĩa là nói; trò chuyện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

说话【說話】

[shuō huà] [THUYẾT 话]

nói; trò chuyện; buôn chuyện

用语言表达意思或与人交谈

请不要说话。

qǐng bú yào shuō huà.

Xin đừng nói chuyện.

只是说话吗,还是也学了别的?

zhǐ shì shuō huà ma, hái shì yě xué le bié de?

Chỉ là nói chuyện thôi à, hay em còn học điều khác?

Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…

他说话很有礼貌,非常有风度。

tā shuō huà hěn yǒu lǐ mào, fēi cháng yǒu fēng dù.

Anh ấy ăn nói rất lịch sự, vô cùng có phong độ.

是的,我学会了怎么跟客人说话。

shì de, wǒ xué huì le zěn me gēn kè rén shuō huà.

Vâng, em đã học được cách nói chuyện với khách.

Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…

Hỏi đáp về từ 说话

说话 nghĩa là gì?

说话 (shuō huà) nghĩa là nói; trò chuyện. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 说话 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 说, 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 说话?

Thường gặp: 说话算数 (shuō huà suàn shù) – giữ lời hứa; 说话算话 (shuō huà suàn huà) – làm như đã hứa; 说话不当话 (shuō huà bù dàng huà) – không giữ lời; 说话要算数 (shuō huà yào suàn shù) – hứa phải giữ lời.