说话不当话
[shuō huà bù dàng huà] [THUYẾT 话 BẤT 当 话]
không giữ lời; hứa mà không làm
说话不当话 đọc là shuō huà bù dàng huà, nghĩa là không giữ lời; hứa mà không làm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuō huà bù dàng huà] [THUYẾT 话 BẤT 当 话]
không giữ lời; hứa mà không làm
说话不当话 (shuō huà bù dàng huà) nghĩa là không giữ lời; hứa mà không làm.
Viết lần lượt từng chữ 说, 话, 不, 当, 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.