XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

笑话 đọc là xiào hua, nghĩa là trò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 个 (gè)). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

笑话【笑話】

[xiào hua] [笑 话]

trò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 个 (gè)); chế nhạo; chế giễu; lố bịch; vô lý

引人发笑的话或事情;嘲笑

他说了一个笑话。

tā shuō le yí gè xiào huà.

Anh ấy đã kể một câu chuyện cười.

个

听到这个笑话,大家不停地笑。

tīng dào zhè ge xiào huà, dà jiā bù tíng dì xiào.

Nghe xong câu chuyện cười này, mọi người cười không ngừng.

听完笑话,大家哄堂大笑起来。

tīng wán xiào huà, dà jiā hōng táng dà xiào qǐ lái.

Nghe xong câu chuyện cười, mọi người cười ồ lên.

听到这个笑话,他大笑不止。

tīng dào zhè ge xiào huà, tā dà xiào bù zhǐ.

Nghe được câu chuyện cười này, anh ấy cười không ngừng.

Hỏi đáp về từ 笑话

笑话 nghĩa là gì?

笑话 (xiào hua) nghĩa là trò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 个 (gè)). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 笑话 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 笑, 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 笑话?

Thường gặp: 笑话儿 (xiàohuar) – biến thể er hoá của 笑话 (xiào hua); 冷笑话 (lěng xiào hua) – trò đùa nhạt nhẽo; 荤笑话 (hūn xiào hua) – truyện cười tục; 闹笑话 (nào xiào hua) – làm cho bản thân trở nên lố bịch.