XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

讲话 đọc là jiǎng huà, nghĩa là bài phát biểu; nói. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

讲话【講話】

[jiǎng huà] [讲 话]

bài phát biểu; nói; trò chuyện

说话或发表的言论

校长正在讲话。

xiào zhǎng zhèng zài jiǎng huà.

Hiệu trưởng đang phát biểu.

个

创始人向员工发表了重要讲话。

chuàng shǐ rén xiàng yuán gōng fā biǎo le zhòng yào jiǎng huà.

Nhà sáng lập đã phát biểu bài nói quan trọng trước nhân viên.

老师的讲话深深地启迪了我们。

lǎo shī de jiǎng huà shēn shēn dì qǐ dí le wǒ men.

Lời phát biểu của thầy giáo đã khai mở trí tuệ chúng tôi sâu sắc.

图书馆内一律禁止大声讲话。

tú shū guǎn nèi yí lǜ jìn zhǐ dà shēng jiǎng huà.

Trong thư viện tất cả đều bị cấm nói to.

Hỏi đáp về từ 讲话

讲话 nghĩa là gì?

讲话 (jiǎng huà) nghĩa là bài phát biểu; nói. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 讲话 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 讲, 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.