XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 谈 đọc là tán, nghĩa là nói; trò chuyện. Thuộc bộ Ngôn 言. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

谈【談】

[tán]

nói; trò chuyện; đàm thoại

说话;交谈;商讨

谈阿姨对我非常好。

tán ā yí duì wǒ fēi cháng hǎo.

Dì Đàm đối xử với tôi rất tốt.

Lời bàn; chuyện; dư luận

言论;传闻;谈话的内容

这部小说成为了大家茶余饭后的谈资。

zhè bù xiǎo shuō chéng wéi le dà jiā chá yú fàn hòu de tán zī.

Cuốn tiểu thuyết này đã trở thành chủ đề bàn tán lúc rảnh rỗi của mọi người.

我喜欢他们谈中国菜的那一集。

wǒ xǐ huan tā men tán zhōng guó cài de nà yì jí.

Mình thích tập họ nói về món ăn Trung Quốc.

Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…

他们谈了很久的合作最终吹了。

tā men tán le hěn jiǔ de hé zuò zuì zhōng chuī le.

Hợp tác mà họ bàn bạc rất lâu cuối cùng đã thất bại.

是的,修改后再拿去谈判比较稳妥。

shì de, xiū gǎi hòu zài ná qù tán pàn bǐ jiào wěn tuǒ.

Đúng vậy, sau khi sửa xong mang đi đàm phán sẽ an toàn hơn.

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

Hỏi đáp về chữ 谈

谈 nghĩa là gì?

谈 (tán) nghĩa là nói; trò chuyện. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 谈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 谈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 谈 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 谈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 谈判 (tán pàn) – đàm phán; 谈话 (tán huà) – nói chuyện (với ai đó); 会谈 (huì tán) – hội đàm; 座谈会 (zuò tán huì) – hội nghị; 畅谈 (chàng tán) – nói chuyện thoải mái; 访谈 (fǎng tán) – thăm và thảo luận.