XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

会谈 đọc là huì tán, nghĩa là hội đàm; cuộc hội đàm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

会谈【會談】

[huì tán] [会 谈]

hội đàm; cuộc hội đàm

双方正式商谈讨论问题

双方的会谈非常顺利。

shuāng fāng de huì tán fēi cháng shùn lì.

Cuộc nói chuyện của hai bên vô cùng thuận lợi.

次

太好了!那我们就先把这三点共识写入会谈纪要,下午签字。

tài hǎo le! nà wǒ men jiù xiān bǎ zhè sān diǎn gòng shí xiě rù huì tán jì yào, xià wǔ qiān zì.

Tốt quá! Vậy chúng ta thống nhất đưa 3 điểm chung này vào biên bản ghi nhớ, chiều nay ký kết.

Trong bài: Đàm phán hạn ngạch khai thác nguồn nước ngầm xuyên biên giới

两家企业高层近日举行了会谈。

liǎng jiā qǐ yè gāo céng jìn rì jǔ xíng le huì tán.

Lãnh đạo cấp cao của hai doanh nghiệp gần đây đã tổ chức hội đàm.

没问题,期待我们在接下来的闭门会谈中取得更多实质性突破。

méi wèn tí, qī dài wǒ men zài jiē xià lái de bì mén huì tán zhōng qǔ dé gèng duō shí zhì xìng tū pò.

Không vấn đề gì, kỳ vọng chúng ta sẽ đạt thêm nhiều đột phá thực chất trong các phiên hội đàm kín tiếp theo.

Trong bài: Trao đổi ngoại giao về chuyển dịch năng lượng

Hỏi đáp về từ 会谈

会谈 nghĩa là gì?

会谈 (huì tán) nghĩa là hội đàm; cuộc hội đàm. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 会谈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 会, 谈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 会谈?

Thường gặp: 六方会谈 (liù fāng huì tán) – đàm phán sáu bên (về Bắc Triều Tiên); 和平会谈 (hé píng huì tán) – đàm phán hòa bình; 首脑会谈 (shǒu nǎo huì tán) – đàm phán thượng đỉnh.