XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

会意 đọc là huì yì, nghĩa là chữ hội ý (một trong Lục Thư 六书 (liù shū) phương pháp cấu thành chữ Hán); chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành tố có sẵn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

会意【會意】

[huì yì] [会 意]

1.chữ hội ý (một trong Lục Thư 六书 (liù shū) phương pháp cấu thành chữ Hán); chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành tố có sẵn; còn gọi là chữ kết hợp ý hay hợp thể

汉字六书之一,合并字义造字

“林”和“森”都是常见的会意字。

“ lín” hé“ sēn” dōu shì cháng jiàn de huì yì zì.

“Lâm” và “Sâm” đều là chữ hội ý thường gặp.

2.hiểu ý; ngầm hiểu

领会别人没有明说的意思

他朝我眨眨眼,我立刻会意。

tā cháo wǒ zhǎ zhǎ yǎn, wǒ lì kè huì yì.

Anh ấy nháy mắt với tôi, tôi lập tức hiểu ý.

确实路途奔波,但亲身参与生态修复,其社会意义深远啊。

què shí lù tú bēn bō, dàn qīn shēn cān yù shēng tài xiū fù, qí shè huì yì yì shēn yuǎn a.

Quả thật đường xá vất vả, nhưng bản thân tham gia phục hồi sinh thái thì ý nghĩa xã hội của nó vô cùng sâu sắc mà.

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

Hỏi đáp về từ 会意

会意 nghĩa là gì?

会意 (huì yì) nghĩa là chữ hội ý (một trong Lục Thư 六书 (liù shū) phương pháp cấu thành chữ Hán); chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành tố có sẵn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 会意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 会, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 会意?

Thường gặp: 会意字 (huì yì zì) – chữ hội ý (một trong Lục Thư 六书 về cách cấu tạo chữ Hán).