XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

领悟 đọc là lǐng wù, nghĩa là hiểu; nhận thức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

领悟【領悟】

[lǐng wù] [领 悟]

hiểu; nhận thức

体会并理解事物的情理

经过老师的提示,他很快领悟了这道题的解法。

jīng guò lǎo shī de tí shì, tā hěn kuài lǐng wù le zhè dào tí de jiě fǎ.

Sau gợi ý của thầy giáo, anh ấy nhanh chóng hiểu được cách giải bài toán này.

诚然,除了时间维度的把控,在跨团队协同方面有何领悟?

chéng rán, chú le shí jiān wéi dù de bǎ kòng, zài kuà tuán duì xié tóng fāng miàn yǒu hé lǐng wù?

Quả đúng như vậy, ngoài việc kiểm soát khía cạnh thời gian, về mặt cộng tác nhóm cậu có chiêm nghiệm gì không?

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

学习太极拳需要长期坚持和领悟。

xué xí tài jí quán xū yào cháng qī jiān chí hé lǐng wù.

Học thái cực quyền cần rèn luyện lâu dài và sự thấu hiểu.

读书最大的乐趣莫过于领悟其中的道理。

dú shū zuì dà de lè qù mò guò yú lǐng wù qí zhōng de dào lǐ.

Niềm vui lớn nhất của đọc sách không gì bằng hiểu được đạo lý trong đó.

Hỏi đáp về từ 领悟

领悟 nghĩa là gì?

领悟 (lǐng wù) nghĩa là hiểu; nhận thức. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 领悟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 领, 悟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 领悟?

Thường gặp: 领悟力 (lǐng wù lì) – khả năng hiểu.