XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

领袖 đọc là lǐng xiù, nghĩa là lãnh đạo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

领袖【領袖】

[lǐng xiù] [领 袖]

lãnh đạo

国家、政党、团体等的最高领导人。

他是一位杰出的领袖,深受人们尊敬。

tā shì yí wèi jié chū de lǐng xiù, shēn shòu rén men zūn jìng.

Ông ấy là một nhà lãnh đạo kiệt xuất, được mọi người rất kính trọng.

这位科学家当之无愧是领袖。

zhè wèi kē xué jiā dāng zhī wú kuì shì lǐng xiù.

Nhà khoa học này hoàn toàn xứng đáng là lãnh đạo.

他是我们公司的一代领袖。

tā shì wǒ men gōng sī de yí dài lǐng xiù.

Anh ấy là lãnh đạo một thế hệ của công ty chúng tôi.

Hỏi đáp về từ 领袖

领袖 nghĩa là gì?

领袖 (lǐng xiù) nghĩa là lãnh đạo. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 领袖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 领, 袖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 领袖?

Thường gặp: 精神领袖 (jīng shén lǐng xiù) – lãnh tụ tinh thần (của một quốc gia hoặc giáo hội).