XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

群众 đọc là qún zhòng, nghĩa là quần chúng; đám đông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

群众【群眾】

[qún zhòng] [群 众]

1.quần chúng; đám đông

指人民大众。

这件事得到了广大群众的支持。

zhè jiàn shì dé dào le guǎng dà qún zhòng de zhī chí.

Việc này nhận được sự ủng hộ của đông đảo quần chúng.

2.Quần chúng (người ngoài Đảng)

指没有加入党派组织的人。

党员应该主动向身边的群众学习。

dǎng yuán yīng gāi zhǔ dòng xiàng shēn biān de qún zhòng xué xí.

Đảng viên nên chủ động học hỏi từ quần chúng xung quanh.

好啊,期待你的新方案。审慎规划,才能经得起历史和群众的检验。

hǎo a, qī dài nǐ de xīn fāng àn. shěn shèn guī huà, cái néng jīng de qǐ lì shǐ hé qún zhòng de jiǎn yàn.

Tốt lắm, thầy chờ phương án mới của em. Quy hoạch thận trọng mới có thể chịu được sự kiểm chứng của lịch sử và quần chúng.

Trong bài: Thẩm định dự án di sản văn hoá đô thị

总理亲自去现场看望受灾群众。

zǒng lǐ qīn zì qù xiàn chǎng kàn wàng shòu zāi qún zhòng.

Thủ tướng đích thân tới hiện trường thăm hỏi người dân vùng thiên tai.

灾后政府及时安置了受灾群众。

zāi hòu zhèng fǔ jí shí ān zhì le shòu zāi qún zhòng.

Sau thảm họa, chính phủ kịp thời bố trí chỗ ở cho người dân bị thiệt hại.

Hỏi đáp về từ 群众

群众 nghĩa là gì?

群众 (qún zhòng) nghĩa là quần chúng; đám đông. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 群众 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 群, 众 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 群众?

Thường gặp: 群众性 (qún zhòng xìng) – liên quan đến quần chúng; 吃瓜群众 (chī guā qún zhòng) – nhóm người ngoài cuộc (đặc biệt trong diễn đàn trực tuyến); 群众团体 (qún zhòng tuán tǐ) – tổ chức quần chúng (phi chính phủ); 群众外包 (qún zhòng wài bāo) – thuê ngoài đám đông; 群众大会 (qún zhòng dà huì) – đại hội quần chúng; 群众演员 (qún zhòng yǎn yuán) – diễn viên quần chúng (diễn viên tham gia cảnh đám đông).