吃瓜群众
[chī guā qún zhòng] [NGẬT 瓜 群 众]
nhóm người ngoài cuộc (đặc biệt trong diễn đàn trực tuyến); người xem hứng thú với sự việc nhưng không có hiểu biết gì để nói về nó; từ mới khoảng năm 2016
吃瓜群众 đọc là chī guā qún zhòng, nghĩa là nhóm người ngoài cuộc (đặc biệt trong diễn đàn trực tuyến); người xem hứng thú với sự việc nhưng không có hiểu biết gì để nói về nó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chī guā qún zhòng] [NGẬT 瓜 群 众]
nhóm người ngoài cuộc (đặc biệt trong diễn đàn trực tuyến); người xem hứng thú với sự việc nhưng không có hiểu biết gì để nói về nó; từ mới khoảng năm 2016
吃瓜群众 (chī guā qún zhòng) nghĩa là nhóm người ngoài cuộc (đặc biệt trong diễn đàn trực tuyến); người xem hứng thú với sự việc nhưng không có hiểu biết gì để nói về nó.
Viết lần lượt từng chữ 吃, 瓜, 群, 众 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.