XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 众 đọc là zhòng, nghĩa là đám đông; quần chúng. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

众

[zhòng]

đám đông; quần chúng; nhiều; đông đảo

这就是造谣者利用大众心理的手段。

zhè jiù shì zào yáo zhě lì yòng dà zhòng xīn lǐ de shǒu duàn.

Đây chính là thủ đoạn kẻ tung tin đồn lợi dụng tâm lý đám đông.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

这件事得到了广大群众的支持。

zhè jiàn shì dé dào le guǎng dà qún zhòng de zhī chí.

Việc này nhận được sự ủng hộ của đông đảo quần chúng.

是吗?那最近几周的观众人数有变化吗?

shì ma? nà zuì jìn jǐ zhōu de guān zhòng rén shù yǒu biàn huà ma?

Vậy sao? Thế số lượng khán giả mấy tuần gần đây có thay đổi không?

Trong bài: Cải biên Kinh kịch phục vụ giới trẻ · 逐渐

Hỏi đáp về chữ 众

众 nghĩa là gì?

众 (zhòng) nghĩa là đám đông; quần chúng.

Cách viết chữ 众 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 众 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 众 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 众 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 听众 (tīng zhòng) – khán giả; 观众 (guān zhòng) – khán giả; 大众 (dà zhòng) – quần chúng; 众多 (zhòng duō) – đông đảo; 群众 (qún zhòng) – quần chúng; 公众 (gōng zhòng) – công chúng.