XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公众 đọc là gōng zhòng, nghĩa là công chúng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

公众【公眾】

[gōng zhòng] [公 众]

công chúng

社会上大多数的人

明星作为公众人物,应当注意自己的言行举止。

míng xīng zuò wéi gōng zhòng rén wù, yīng dāng zhù yì zì jǐ de yán xíng jǔ zhǐ.

Ngôi sao với tư cách là người của công chúng nên chú ý lời ăn tiếng nói và hành vi của mình.

那正说明它成功了,能引发公众深层次反思。

nà zhèng shuō míng tā chéng gōng le, néng yǐn fā gōng zhòng shēn céng cì fǎn sī.

Điều đó chứng minh nó đã thành công, có thể khơi gợi sự suy ngẫm sâu sắc của công chúng.

Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại

她不想在公众面前表现出羞耻。

tā bù xiǎng zài gōng zhòng miàn qián biǎo xiàn chū xiū chǐ.

Cô ấy không muốn thể hiện sự xấu hổ trước công chúng.

嗯,看到了。那个谣言引发了很大的公众恐慌。

èn, kàn dào le. nà ge yáo yán yǐn fā le hěn dà de gōng zhòng kǒng huāng.

Ừ, thầy thấy rồi. Tin đồn đó đã gây ra sự hoang mang rất lớn trong dư luận.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

Hỏi đáp về từ 公众

公众 nghĩa là gì?

公众 (gōng zhòng) nghĩa là công chúng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 公众 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 众 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公众?

Thường gặp: 公众号 (gōng zhòng hào) – tài khoản chính thức (trên nền tảng mạng xã hội); 公众人物 (gōng zhòng rén wù) – nhân vật công chúng; 公众意见 (gōng zhòng yì jiàn) – ý kiến công chúng; 公众集会 (gōng zhòng jí huì) – cuộc họp công cộng; 公众电信网路 (gōng zhòng diàn xìn wǎng lù) – mạng viễn thông công cộng.