XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大众 đọc là dà zhòng, nghĩa là quần chúng; phần lớn dân số. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

大众【大眾】

[dà zhòng] [ĐẠI 众]

quần chúng; phần lớn dân số; đại chúng (về âm nhạc, khoa học, v.v.)

指社会上的大多数普通人

这台大众汽车是我去年买的。

zhè tái dà zhòng qì chē shì wǒ qù nián mǎi de.

Chiếc xe Volkswagen này là tôi mua năm ngoái.

这就是造谣者利用大众心理的手段。

zhè jiù shì zào yáo zhě lì yòng dà zhòng xīn lǐ de shǒu duàn.

Đây chính là thủ đoạn kẻ tung tin đồn lợi dụng tâm lý đám đông.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

这种健康知识需要向大众普及。

zhè zhǒng jiàn kāng zhī shi xū yào xiàng dà zhòng pǔ jí.

Kiến thức sức khỏe này cần được phổ biến rộng rãi tới đại chúng.

您说的对,媒体和大众都应该承担起责任。

nín shuō de duì, méi tǐ hé dà zhòng dōu yīng gāi chéng dān qǐ zé rèn.

Thầy nói đúng, truyền thông và công chúng đều nên gánh vác trách nhiệm.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

Hỏi đáp về từ 大众

大众 nghĩa là gì?

大众 (dà zhòng) nghĩa là quần chúng; phần lớn dân số. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 大众 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 众 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大众?

Thường gặp: 大众化 (dà zhòng huà) – hướng đến đại chúng; 大众部 (dà zhòng bù) – Đại chúng bộ (nhánh của Phật giáo); 大众传播 (dà zhòng chuán bō) – truyền thông đại chúng; 大众捷运 (dà zhòng jié yùn) – hệ thống vận chuyển nhanh đại chúng MRT; 大众汽车 (dà zhòng qì chē) – Volkswagen; 大众运输 (dà zhòng yùn shū) – giao thông công cộng (Đài Loan).