閦
[chù]
đám đông; chuyển âm từ tiếng Phạn 'kso', ví dụ, Phật A Súc 阿閦佛
Chữ 閦 đọc là chù, nghĩa là đám đông; chuyển âm từ tiếng Phạn 'kso', ví dụ, Phật A Súc 阿閦佛. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chù]
đám đông; chuyển âm từ tiếng Phạn 'kso', ví dụ, Phật A Súc 阿閦佛
閦 (chù) nghĩa là đám đông; chuyển âm từ tiếng Phạn 'kso', ví dụ, Phật A Súc 阿閦佛.
Viết lần lượt từng nét của chữ 閦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 阿閦佛 (ā chù fó) – Aksobhya, vị quốc vương bất động của miền Cực Lạc phương Đông, Abhir…; 东方阿閦佛 (dōng fāng ā chù fó) – A Súc Bệ Phật, vị cai quản không lay chuyển của cõi Đông Phương, Abh….