XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吃饭 đọc là chī fàn, nghĩa là dùng bữa; ăn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

吃饭【吃飯】

[chī fàn] [NGẬT 饭]

dùng bữa; ăn; kiếm sống

进餐,也指靠某种工作生活

我们吃饭吧。

wǒ men chī fàn ba.

Chúng ta ăn cơm thôi.

对,我都忘了算每天吃饭的钱。

duì, wǒ dōu wàng le suàn měi tiān chī fàn de qián.

Đúng, mình quên mất không tính tiền ăn cơm mỗi ngày.

Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多

要是你有时间,来我家吃饭吧。

yào shi nǐ yǒu shí jiān, lái wǒ jiā chī fàn ba.

Nếu bạn có thời gian thì đến nhà tôi ăn cơm nhé.

明天我们一起吃饭,你来吗?

míng tiān wǒ men yì qǐ chī fàn, nǐ lái ma?

Ngày mai chúng mình cùng nhau ăn cơm, bạn đến không?

Trong bài: Giới thiệu bạn thân · 又…又…

Hỏi đáp về từ 吃饭

吃饭 nghĩa là gì?

吃饭 (chī fàn) nghĩa là dùng bữa; ăn. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 吃饭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吃, 饭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吃饭?

Thường gặp: 分灶吃饭 (fēn zào chī fàn) – "nấu ăn ở bếp riêng", khẩu hiệu của chương trình phân cấp tài chính…; 看菜吃饭 (kàn cài chī fàn) – nghĩa đen: ăn tùy theo món (thành ngữ); 吃饭皇帝大 (chī fàn huáng dì dà) – ăn uống là quan trọng nhất, sau đó mới đến mọi thứ khác (thành ngữ)….