XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

午饭 đọc là wǔ fàn, nghĩa là bữa trưa; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì), 餐 (cān). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

午饭【午飯】

[wǔ fàn] [午 饭]

bữa trưa; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì), 餐 (cān)

中午吃的一顿饭

你吃午饭了吗?

nǐ chī wǔ fàn le ma?

Bạn ăn cơm trưa chưa?

份、顿、次、餐

不客气,办好卡再去吃午饭吧。

bú kè qì, bàn hǎo kǎ zài qù chī wǔ fàn ba.

Không có gì, làm thẻ xong rồi đi ăn trưa nhé.

Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online

妈妈买了一些番茄准备做午饭。

mā ma mǎi le yì xiē fān qié zhǔn bèi zuò wǔ fàn.

Mẹ mua một ít cà chua để chuẩn bị làm bữa trưa.

对,我们可以在那儿吃午饭。

duì, wǒ men kě yǐ zài nà r chī wǔ fàn.

Đúng vậy, chúng mình có thể ăn trưa ở đó.

Trong bài: Lên kế hoạch dã ngoại

Hỏi đáp về từ 午饭

午饭 nghĩa là gì?

午饭 (wǔ fàn) nghĩa là bữa trưa; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì), 餐 (cān). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 午饭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 午, 饭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.