XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

便饭 đọc là biàn fàn, nghĩa là bữa ăn thường; nấu ăn đơn giản ở nhà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

便饭

[biàn fàn] [便 饭]

bữa ăn thường; nấu ăn đơn giản ở nhà

日常简单的饭菜

今天来我家吃顿便饭吧。

jīn tiān lái wǒ jiā chī dùn biàn fàn ba.

Hôm nay đến nhà tôi ăn một bữa cơm thân mật nhé.

这个星期天,来我家吃个便饭吧。

zhè ge xīng qī tiān, lái wǒ jiā chī gè biàn fàn ba.

Chủ nhật này, đến nhà thầy ăn bữa cơm thân mật nhé.

Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà

今天晚上我做东,请大家吃顿便饭。

jīn tiān wǎn shàng wǒ zuò dōng, qǐng dà jiā chī dùn biàn fàn.

Tối nay tôi làm chủ nhà, mời mọi người ăn một bữa cơm thân mật.

地质队员长年在野外工作,风餐露宿是家常便饭。

dì zhì duì yuán cháng nián zài yě wài gōng zuò, fēng cān lù sù shì jiā cháng biàn fàn.

Đội ngũ địa chất quanh năm làm việc ngoài thực địa, ăn gió nằm sương là chuyện thường ngày.

Hỏi đáp về từ 便饭

便饭 nghĩa là gì?

便饭 (biàn fàn) nghĩa là bữa ăn thường; nấu ăn đơn giản ở nhà. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 便饭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 便, 饭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 便饭?

Thường gặp: 家常便饭 (jiā cháng biàn fàn) – bữa cơm gia đình đơn giản.