XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

家常便饭 đọc là jiā cháng biàn fàn, nghĩa là bữa cơm gia đình đơn giản; chuyện thường xảy ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

家常便饭

[jiā cháng biàn fàn] [GIA 常 便 饭]

bữa cơm gia đình đơn giản; chuyện thường xảy ra; không có gì đặc biệt

地质队员长年在野外工作,风餐露宿是家常便饭。

dì zhì duì yuán cháng nián zài yě wài gōng zuò, fēng cān lù sù shì jiā cháng biàn fàn.

Đội ngũ địa chất quanh năm làm việc ngoài thực địa, ăn gió nằm sương là chuyện thường ngày.

Hỏi đáp về từ 家常便饭

家常便饭 nghĩa là gì?

家常便饭 (jiā cháng biàn fàn) nghĩa là bữa cơm gia đình đơn giản; chuyện thường xảy ra.

Cách viết 家常便饭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 家, 常, 便, 饭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.