XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

家庭 đọc là jiā tíng, nghĩa là gia đình; hộ gia đình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

家庭

[jiā tíng] [GIA 庭]

gia đình; hộ gia đình; lượng từ: 户 (hù), 个 (gè)

由婚姻、血缘或收养关系组成的共同生活单位。

我爱我的家庭。

wǒ ài wǒ de jiā tíng.

Tôi yêu gia đình của tôi.

户、个

对我来说,家庭始终排在第一位。

duì wǒ lái shuō, jiā tíng shǐ zhōng pái zài dì yī wèi.

Đối với mình mà nói, gia đình luôn đặt lên hàng đầu.

Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说

他们两人的家庭背景完全不同。

tā men liǎng rén de jiā tíng bèi jǐng wán quán bù tóng.

Hoàn cảnh gia đình của hai người họ hoàn toàn khác nhau.

对,家庭关系最基础的前提就是彼此信任。

duì, jiā tíng guān xì zuì jī chǔ de qián tí jiù shì bǐ cǐ xìn rèn.

Đúng vậy, tiền đề cơ bản nhất của quan hệ gia đình chính là tin tưởng lẫn nhau.

Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而

Hỏi đáp về từ 家庭

家庭 nghĩa là gì?

家庭 (jiā tíng) nghĩa là gia đình; hộ gia đình. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 家庭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 家, 庭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 家庭?

Thường gặp: 大家庭 (dà jiā tíng) – gia đình mở rộng; 丁宠家庭 (dīng chǒng jiā tíng) – gia đình hai thu nhập nuôi thú cưng thay vì có con (xem thêm 丁克[dīng…; 农家庭院 (nóng jiā tíng yuàn) – sân nhà nông; 单亲家庭 (dān qīn jiā tíng) – gia đình đơn thân; 地主家庭 (dì zhǔ jiā tíng) – hộ gia đình sở hữu đất; 失独家庭 (shī dú jiā tíng) – gia đình mất đi người con duy nhất.