XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

单亲家庭 đọc là dān qīn jiā tíng, nghĩa là gia đình đơn thân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

单亲家庭

[dān qīn jiā tíng] [单 亲 GIA 庭]

gia đình đơn thân

这个公益组织专门帮助陷入困境的单亲家庭渡过难关。

zhè ge gōng yì zǔ zhī zhuān mén bāng zhù xiàn rù kùn jìng de dān qīn jiā tíng dù guò nán guān.

Tổ chức phi lợi nhuận này chuyên hỗ trợ các gia đình đơn thân đang lâm vào hoàn cảnh khó khăn vượt qua giai đoạn gian nan.

Hỏi đáp về từ 单亲家庭

单亲家庭 nghĩa là gì?

单亲家庭 (dān qīn jiā tíng) nghĩa là gia đình đơn thân.

Cách viết 单亲家庭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 单, 亲, 家, 庭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.