XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

单一 đọc là dān yī, nghĩa là đơn; chỉ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

单一【單一】

[dān yī] [单 一]

đơn; chỉ; duy nhất

只有一种,不复杂

这家公司的产品结构太单一,需要多元化发展。

zhè jiā gōng sī de chǎn pǐn jié gòu tài dān yī, xū yào duō yuán huà fā zhǎn.

Cơ cấu sản phẩm của công ty này quá đơn điệu, cần phát triển đa dạng hơn.

确实,长此以往,用户接触到的观点日趋单一化。

què shí, cháng cǐ yǐ wǎng, yòng hù jiē chù dào de guān diǎn rì qū dān yī huà.

Chính xác, lâu dần như thế, quan điểm người dùng tiếp cận ngày càng đơn nhất.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

复方成分复杂,靶点多,确实难以用单一指标衡量。

fù fāng chéng fèn fù zá, bǎ diǎn duō, què shí nán yǐ yòng dān yī zhǐ biāo héng liáng.

Thành phần phối phương phức tạp, nhiều đích tác động, quả thực khó dùng chỉ số đơn lẻ để đo lường.

Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……

便携式基金?你是说让缴费记录脱离单一主权国家的限制吗?

biàn xié shì jī jīn? nǐ shì shuō ràng jiǎo fèi jì lù tuō lí dān yī zhǔ quán guó jiā de xiàn zhì ma?

Quỹ mang theo được ư? Ý cậu là để hồ sơ đóng phí thoát khỏi sự hạn chế của một quốc gia có chủ quyền đơn lẻ sao?

Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说

Hỏi đáp về từ 单一

单一 nghĩa là gì?

单一 (dān yī) nghĩa là đơn; chỉ. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 单一 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 单, 一 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 单一?

Thường gặp: 单一码 (dān yī mǎ) – Unicode; 单一登入 (dān yī dēng rù) – (Đài Loan) đăng nhập một lần (SSO); 单一货币 (dān yī huò bì) – đồng tiền chung; 单一合体字 (dān yī hé tǐ zì) – chữ ghép độc nhất.