XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

万一 đọc là wàn yī, nghĩa là phòng khi; nếu như ngộ nhỡ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

万一

[wàn yī] [万 一]

phòng khi; nếu như ngộ nhỡ; tình huống bất ngờ

表示极小可能发生的意外情况

带把伞吧,万一下雨呢。

dài bǎ sǎn ba, wàn yī xià yǔ ne.

Mang theo chiếc ô đi, ngộ nhỡ trời mưa thì sao.

biến cố hiếm gặp nhưng nguy

极小概率却后果严重的意外

不怕一万,就怕万一。

bú pà yí wàn, jiù pà wàn yī.

Không sợ vạn lần, chỉ sợ một lần bất ngờ.

万一事情特别急怎么办?

wàn yī shì qíng tè bié jí zěn me bàn?

Vạn nhất việc đặc biệt gấp thì làm sao ạ?

Trong bài: Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…

他随身携带备用钥匙以防万一。

tā suí shēn xié dài bèi yòng yào shi yǐ fáng wàn yī.

Anh ấy luôn mang theo chìa khóa dự phòng để phòng hờ.

对,万一他们按错误日期准备,就麻烦了。

duì, wàn yī tā men àn cuò wù rì qī zhǔn bèi, jiù má fán le.

Đúng, lỡ họ chuẩn bị theo ngày sai thì phiền lắm.

Trong bài: Chưa đến mức phải giận vậy đâu · 不至于

Hỏi đáp về từ 万一

万一 nghĩa là gì?

万一 (wàn yī) nghĩa là phòng khi; nếu như ngộ nhỡ. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 万一 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 万, 一 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 万一?

Thường gặp: 以防万一 (yǐ fáng wàn yī) – phòng ngừa điều bất ngờ (thành ngữ).