XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一一 đọc là yī yī, nghĩa là từng cái một; lần lượt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一一

[yī yī] [一 一]

từng cái một; lần lượt

一个一个地;逐一

会议结束前,经理对大家提出的问题一一进行了解答。

huì yì jié shù qián, jīng lǐ duì dà jiā tí chū de wèn tí yī yī jìn xíng le jiě dá.

Trước khi cuộc họp kết thúc, giám đốc đã lần lượt giải đáp từng câu hỏi mà mọi người đưa ra.

太好了!博物馆星期一一般不开放。

tài hǎo le! bó wù guǎn xīng qī yī yì bān bù kāi fàng.

Tốt quá rồi! Bảo tàng thứ Hai thường không mở cửa.

Trong bài: Hẹn lịch đi tham quan bảo tàng lịch sử

答辩委员会对他的研究方法提出了几个问题,他都一一作了解释。

dá biàn wěi yuán huì duì tā de yán jiū fāng fǎ tí chū le jǐ gè wèn tí, tā dōu yī yī zuò le jiě shì.

Hội đồng bảo vệ đặt ra một số câu hỏi về phương pháp nghiên cứu của anh ấy và anh ấy đã lần lượt giải thích từng câu.

Hỏi đáp về từ 一一

一一 nghĩa là gì?

一一 (yī yī) nghĩa là từng cái một; lần lượt. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一一 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 一 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一一?

Thường gặp: 一一对应 (yī yī duì yìng) – tương ứng một-một; 一一映射 (yī yī yìng shè) – (toán học) ánh xạ song ánh.