XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

顺序 đọc là shùn xù, nghĩa là trình tự; thứ tự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

顺序【順序】

[shùn xù] [顺 序]

trình tự; thứ tự

事物在空间或时间上的先后次序。

请大家按照顺序排队上车。

qǐng dà jiā àn zhào shùn xù pái duì shàng chē.

Xin mọi người xếp hàng lên xe theo thứ tự.

哦?是关于简牍的编联顺序吗?

ò? shì guān yú jiǎn dú de biān lián shùn xù ma?

Ồ? Là về thứ tự biên liên của giản độc sao?

Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其

你把两张照片的顺序颠倒了。

nǐ bǎ liǎng zhāng zhào piàn de shùn xù diān dǎo le.

Bạn đã đảo ngược thứ tự của hai bức ảnh rồi.

我优化了任务的安排顺序。

wǒ yōu huà le rèn wu de ān pái shùn xù.

Em đã tối ưu thứ tự sắp xếp nhiệm vụ.

Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而

Hỏi đáp về từ 顺序

顺序 nghĩa là gì?

顺序 (shùn xù) nghĩa là trình tự; thứ tự. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 顺序 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 顺, 序 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 顺序?

Thường gặp: 顺序数 (shùn xù shù) – số thứ tự; 先后顺序 (xiān hòu shùn xù) – trình tự theo thứ tự; 字母顺序 (zì mǔ shùn xù) – thứ tự chữ cái.