XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

先后顺序 đọc là xiān hòu shùn xù, nghĩa là trình tự theo thứ tự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

先后顺序

[xiān hòu shùn xù] [先 后 顺 序]

trình tự theo thứ tự

我们决定通过抽签来确定会议发言的先后顺序。

wǒ men jué dìng tōng guò chōu qiān lái què dìng huì yì fā yán de xiān hòu shùn xù.

Chúng tôi quyết định thông qua bốc thăm để xác định thứ tự phát biểu tại cuộc họp.

Hỏi đáp về từ 先后顺序

先后顺序 nghĩa là gì?

先后顺序 (xiān hòu shùn xù) nghĩa là trình tự theo thứ tự.

Cách viết 先后顺序 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 先, 后, 顺, 序 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.