XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

程序 đọc là chéng xù, nghĩa là quy trình; trình tự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

程序

[chéng xù] [程 序]

1.quy trình; trình tự; thứ tự

办事须遵循的步骤和顺序

请按照正常程序办理这件事情。

qǐng àn zhào zhèng cháng chéng xù bàn lǐ zhè jiàn shì qíng.

Xin hãy giải quyết việc này theo quy trình thông thường.

2.chương trình máy tính

计算机中可运行的指令集合

这个程序运行得很快。

zhè ge chéng xù yùn xíng de hěn kuài.

Chương trình này chạy rất nhanh.

好的,那我重新装一下程序。

hǎo de, nà wǒ chóng xīn zhuāng yí xià chéng xù.

Được rồi, thế để mình cài lại chương trình một chút.

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

因为繁琐的诉讼程序将耗费数月时间。

yīn wèi fán suǒ de sù sòng chéng xù jiāng hào fèi shù yuè shí jiān.

Bởi vì thủ tụng tố tụng phiền phức sẽ tiêu tốn thời gian nhiều tháng.

Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免

程序员需要灵活变换编程思路。

chéng xù yuán xū yào líng huó biàn huàn biān chéng sī lù.

Lập trình viên cần linh hoạt thay đổi tư duy lập trình.

Hỏi đáp về từ 程序

程序 nghĩa là gì?

程序 (chéng xù) nghĩa là quy trình; trình tự. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 程序 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 程, 序 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 程序?

Thường gặp: 子程序 (zǐ chéng xù) – chương trình con; 源程序 (yuán chéng xù) – mã nguồn (tin học); 程序员 (chéng xù yuán) – lập trình viên; 程序库 (chéng xù kù) – thư viện chương trình (tin học); 程序性 (chéng xù xìng) – tính chương trình; 程序法 (chéng xù fǎ) – luật tố tụng.