XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

程序性 đọc là chéng xù xìng, nghĩa là tính chương trình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

程序性

[chéng xù xìng] [程 序 性]

tính chương trình

所以我们必须把司法管辖权的冲突与程序性合作拆开来谈。

suǒ yǐ wǒ men bì xū bǎ sī fǎ guǎn xiá quán de chōng tū yǔ chéng xù xìng hé zuò chāi kāi lái tán.

Cho nên chúng ta phải tách rời xung đột thẩm quyền tư pháp và sự hợp tác mang tính thủ tục ra để đàm phán.

Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何

Hỏi đáp về từ 程序性

程序性 nghĩa là gì?

程序性 (chéng xù xìng) nghĩa là tính chương trình.

Cách viết 程序性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 程, 序, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.