XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 程 đọc là chéng, nghĩa là quy tắc; trật tự. Thuộc bộ Hòa 禾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

程

[chéng]

quy tắc; trật tự; quy định

好啊,你现在学到什么程度了?

hǎo a, nǐ xiàn zài xué dào shén me chéng dù le?

Được chứ, hiện giờ bạn học đến trình độ nào rồi?

Trong bài: Xin gợi ý sách hay

请按照正常程序办理这件事情。

qǐng àn zhào zhèng cháng chéng xù bàn lǐ zhè jiàn shì qíng.

Xin hãy giải quyết việc này theo quy trình thông thường.

好的,那我重新装一下程序。

hǎo de, nà wǒ chóng xīn zhuāng yí xià chéng xù.

Được rồi, thế để mình cài lại chương trình một chút.

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

Hỏi đáp về chữ 程

程 nghĩa là gì?

程 (chéng) nghĩa là quy tắc; trật tự.

Cách viết chữ 程 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 程 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 程 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 程度 (chéng dù) – mức độ; 课程 (kè chéng) – khóa học; 过程 (guò chéng) – quá trình sự kiện; 工程师 (gōng chéng shī) – kỹ sư; 工程 (gōng chéng) – kỹ thuật; 程序 (chéng xù) – quy trình.