XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

规则 đọc là guī zé, nghĩa là quy tắc; quy định. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

规则【規則】

[guī zé] [规 则]

quy tắc; quy định; quy tắc và quy định

必须遵守的行为准则

每个人都必须遵守比赛规则。

měi gè rén dōu bì xū zūn shǒu bǐ sài guī zé.

Mỗi người đều phải tuân thủ quy tắc thi đấu.

看来公司这次确实要严格执行各项管理规则了。

kàn lái gōng sī zhè cì què shí yào yán gé zhí xíng gè xiàng guǎn lǐ guī zé le.

Xem ra công ty lần này quả thực muốn nghiêm túc thực thi các quy tắc quản lý rồi.

Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡

违反交通规则的司机会被处罚。

wéi fǎn jiāo tōng guī zé de sī jī huì bèi chǔ fá.

Tài xế vi phạm luật giao thông sẽ bị xử phạt.

有道理,那在规则制定上,你们具体的诉求是什么?

yǒu dào lǐ, nà zài guī zé zhì dìng shàng, nǐ men jù tǐ de sù qiú shì shén me?

Có lý, vậy ở khâu xây dựng quy tắc, yêu cầu cụ thể của các bạn là gì?

Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới

Hỏi đáp về từ 规则

规则 nghĩa là gì?

规则 (guī zé) nghĩa là quy tắc; quy định. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 规则 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 规, 则 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 规则?

Thường gặp: 不规则 (bù guī zé) – bất quy tắc; 半规则 (bàn guī zé) – gần như đều; 潜规则 (qián guī zé) – luật ngầm (thường là những luật mã hóa hành vi không đúng như tận dụ…; 规则化 (guī zé huà) – tính quy luật; 规则性 (guī zé xìng) – tính quy luật; 交通规则 (jiāo tōng guī zé) – luật giao thông.