XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交通规则 đọc là jiāo tōng guī zé, nghĩa là luật giao thông; quy tắc đường bộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

交通规则

[jiāo tōng guī zé] [交 通 规 则]

luật giao thông; quy tắc đường bộ

违反交通规则的司机会被处罚。

wéi fǎn jiāo tōng guī zé de sī jī huì bèi chǔ fá.

Tài xế vi phạm luật giao thông sẽ bị xử phạt.

遵守交通规则能有效减少车祸。

zūn shǒu jiāo tōng guī zé néng yǒu xiào jiǎn shǎo chē huò.

Tuân thủ luật giao thông có thể giảm thiểu tai nạn giao thông một cách hiệu quả.

违反交通规则是非常危险的。

wéi fǎn jiāo tōng guī zé shì fēi cháng wēi xiǎn de.

Vi phạm luật giao thông là việc rất nguy hiểm.

Hỏi đáp về từ 交通规则

交通规则 nghĩa là gì?

交通规则 (jiāo tōng guī zé) nghĩa là luật giao thông; quy tắc đường bộ.

Cách viết 交通规则 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 通, 规, 则 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.