XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交规 đọc là jiāo guī, nghĩa là luật giao thông (viết tắt của 交通规则 (jiāo tōng guī zé)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

交规

[jiāo guī] [交 规]

luật giao thông (viết tắt của 交通规则 (jiāo tōng guī zé))

这套新交规将于下个月开始试行。

zhè tào xīn jiāo guī jiāng yú xià gè yuè kāi shǐ shì xíng.

Quy định giao thông mới này sẽ bắt đầu được thực hiện thí điểm vào tháng sau.

高速公路上行车应遵守交规,严禁在应急车道内违法超车。

gāo sù gōng lù shàng xíng chē yìng zūn shǒu jiāo guī, yán jìn zài yìng jí chē dào nèi wéi fǎ chāo chē.

Lái xe trên đường cao tốc phải tuân thủ luật giao thông, nghiêm cấm vượt xe trái phép trong làn khẩn cấp.

Hỏi đáp về từ 交规

交规 nghĩa là gì?

交规 (jiāo guī) nghĩa là luật giao thông (viết tắt của 交通规则 (jiāo tōng guī zé)).

Cách viết 交规 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 规 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.