XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 规 đọc là guī, nghĩa là compa; quy tắc. Thuộc bộ Kiến 见. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

规

[guī]

compa; quy tắc; quy định

确实,那风廊道方案怎么规划?

què shí, nà fēng láng dào fāng àn zěn me guī huà?

Chính xác, vậy phương án hành lang gió được quy hoạch thế nào?

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

这家公司准备大规模扩展业务。

zhè jiā gōng sī zhǔn bèi dà guī mó kuò zhǎn yè wù.

Công ty này chuẩn bị mở rộng kinh doanh với quy mô lớn.

怎么了?出了什么新规定吗?

zěn me le? chū le shén me xīn guī dìng ma?

Sao thế? Có quy định mới gì à?

Trong bài: Quan điểm về phân loại rác công sở · 对于

Hỏi đáp về chữ 规

规 nghĩa là gì?

规 (guī) nghĩa là compa; quy tắc.

Cách viết chữ 规 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 规 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 规 thuộc bộ Kiến (见).

Chữ 规 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 规定 (guī dìng) – quy định; 规范 (guī fàn) – chuẩn mực; 规则 (guī zé) – quy tắc; 规律 (guī lǜ) – quy luật (ví dụ: khoa học); 规模 (guī mó) – quy mô; 大规模 (dà guī mó) – quy mô lớn.